Chia sẻ bài viết
#1 MỖI NGÀY MỘT CẶP TỪ DỄ NHẦM NHÉ CÁC BẠN
confident = tự tin, chắc chắn về khả năng của mình
Ví dụ:
- She feels confident before the presentation.
- After months of practice, he felt confident about his piano-playing abilities.
confidant = người mình tin tưởng để chia sẻ chuyện riêng hoặc bí mật
Ví Dụ:
- Her sister is her closest confidant.
- During difficult times, he turned to his mentor as a trusted confidant.
Và vì các cậu là những người mình rất tin tưởng nên mình sẽ khoe với các cậu là mình sẽ đi CONCERT TỔ QUỐC TRONG TIM hôm nay: You’re my confidants, so I guess I can tell you… I’m going to the Tổ Quốc Trong Tim concert tonight! hehehe

